見出し語検索結果 "quốc gia" 1件
| ベトナム語 |
quốc gia
|
| 日本語 |
名国 |
|
例文
|
quốc gia đông dân
人口が多い国
|
| マイ単語 |
|
類語検索結果 "quốc gia" 5件
フレーズ検索結果 "quốc gia" 20件
cầu thủ đại diện quốc gia
国の代表選手
Quốc gia này rất thịnh vượng.
この国はとても繁栄している。
Tôi muốn tham quan vườn quốc gia.
国立公園を見学したい。
Quốc gia này nâng cao vị thế quốc tế.
この国は国際的立場を高めている。
Hệ thống phòng không của quốc gia đã được tăng cường đáng kể.
その国の防空システムは大幅に強化された。
Quốc gia phải bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của mình.
国家は自国の領土保全を守らなければならない。
Chính phủ cam kết bảo đảm lợi ích quốc gia và người dân.
政府は国益と国民の利益を確保することを約束します。
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
すべての決定は国益を最優先にすべきです。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
Quốc gia này có kho dự trữ lương thực lớn để đối phó với thiên tai.
この国は自然災害に備えて大規模な食料備蓄を持っています。
Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch.
多くの国がきれいな水の不足に直面しています。
Quốc gia này đang bị cáo buộc làm giàu uranium.
この国はウランを濃縮していると非難されています。
Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
国連はその国に経済制裁措置を課しました。
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
この行動は国家主権を標的としています。
Kim ngạch thương mại giữa hai quốc gia đã tăng đáng kể.
二国間の貿易額は大幅に増加した。
Đảm bảo an ninh lương thực là ưu tiên hàng đầu của nhiều quốc gia.
食料安全保障の確保は多くの国にとって最優先事項である。
Phát triển năng lượng sạch là mục tiêu chiến lược của nhiều quốc gia.
クリーンエネルギーの開発は多くの国の戦略的目標である。
Một số quốc gia châu Âu gần đây điều quân đến Greenland.
一部の欧州諸国は最近、グリーンランドに軍を派遣した。
Thiên tai gây thêm áp lực cho quốc gia đang gặp nhiều khó khăn.
自然災害は、多くの困難に直面している国にさらなる圧力をかけている。
索引から調べる
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
あ | い | う | え | お | か | き | く | け | こ | さ | し | す | せ | そ | た | ち | つ | て | と | な | に | ぬ | ね | の | は | ひ | ふ | へ | ほ | ま | み | む | め | も | や | ゆ | よ | ら | り | る | れ | ろ | わ | を | ん | が | ぎ | ぐ | げ | ご | ざ | じ | ず | ぜ | ぞ | だ | ぢ | づ | で | ど | ば | び | ぶ | べ | ぼ | ぱ | ぴ | ぷ | ぺ | ぽ